| 17 x 17 cm |
24.4 x 24.4 cm |
30.5 x 24.4 cm |
30.5 x 33 cm |
| 2 khe DIMM (Kênh đôi) |
4 khe DIMM (Kênh đôi) |
4 khe DIMM (Kênh đôi) |
8 đến 12 khe DIMM (Kênh bốn/Kênh tám) |
| 1 khe duy nhất |
2 - 3 khe |
3 - 4 khe (bọc thép gia cố) |
4 - 7 khe (hỗ trợ chạy Multi-GPU) |
| 1 - 2 cổng |
2 - 3 cổng |
3 - 5 cổng (kèm giáp heatsink) |
5+ cổng (băng thông PCIe Gen 5) |
| Cơ bản đến trung bình |
Tốt, trang bị tản nhôm đơn giản |
Rất tốt, Heatsink dày dặn cao cấp |
Tối đa hóa hiệu năng, phục vụ ép xung nặng |
| Tối ưu hóa không gian, siêu nhỏ gọn |
Hiệu năng trên giá thành (P/P) tốt nhất |
Đa dạng kết nối, linh hoạt nâng cấp lâu dài |
Băng thông truyền tải cao, tản nhiệt VRM khủng |
| Nhiệt độ hoạt động cao, lắp đặt đi dây khó |
Giới hạn khe cắm PCIe mở rộng |
Kích cỡ tương đối lớn, kén vỏ máy nhỏ gọn |
Giá thành đắt đỏ, chỉ lắp vừa case cỡ lớn |
|
Các dòng máy tính văn phòng siêu nhỏ, hệ thống giải trí gia đình HTPC, hoặc các cấu hình gaming di động SFF (Small Form Factor) ưu tiên tính thẩm mỹ và tiết kiệm diện tích.
|
Hệ thống máy tính phổ thông cho gia đình, máy tính học tập, văn phòng cơ bản và PC Gaming phân khúc phổ thông đến tầm trung cần tối ưu chi phí đầu tư.
|
Máy tính chơi game cao cấp, máy trạm thiết kế đồ họa tầm trung, PC phát trực tuyến (Streamer). Phù hợp cho phần lớn người dùng chuyên nghiệp cần tính ổn định lâu dài.
|
Hệ thống máy trạm (Workstation) kết xuất 3D nặng, máy chủ cục bộ (Server), máy tính nghiên cứu AI, ảo hóa chạy liên tục 24/7 hoặc các PC trình diễn sử dụng tản nhiệt nước Custom phức tạp.
|